GEFRAN Vietnam
1. Giới thiệu về hãng GEFRAN
GEFRAN là tập đoàn công nghệ đến từ Ý (Italy), được thành lập năm 1969, chuyên thiết kế và sản xuất các cảm biến, bộ điều khiển, thiết bị điều khiển công suất và giải pháp tự động hóa cho ngành công nghiệp. Với hơn 50 năm kinh nghiệm, GEFRAN đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực đo lường và điều khiển quy trình, đặc biệt nổi bật trong ngành nhựa, luyện kim, máy di động và tự động hóa nhà máy.
GEFRAN hiện có mạng lưới hoạt động trên nhiều quốc gia với các trung tâm nghiên cứu, nhà máy sản xuất và hệ thống phân phối toàn cầu. Công ty không ngừng đầu tư vào nghiên cứu và phát triển nhằm mang đến các giải pháp giúp nâng cao hiệu suất sản xuất, tiết kiệm năng lượng và tối ưu hóa quy trình công nghiệp.
2. Sản phẩm nổi bật của GEFRAN
GEFRAN cung cấp danh mục sản phẩm đa dạng đáp ứng nhiều yêu cầu trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp, bao gồm:
- Cảm biến áp suất (Pressure Sensors)
- Cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Sensors)
- Cảm biến vị trí (Linear & Rotary Position Sensors)
- Cảm biến từ giảo (Magnetostrictive Sensors)
- Cảm biến nhiệt độ (Thermocouples và RTD)
- Cảm biến lực và cảm biến biến dạng (Force & Strain Sensors)
- Bộ điều khiển nhiệt độ PID
- Bộ hiển thị và cảnh báo quá trình
- Bộ điều khiển công suất Thyristor (Power Controllers)
- Solid State Relay (SSR)
- Nền tảng tự động hóa G-Mation
- PLC, I/O Modules, HMI và giải pháp IoT công nghiệp.
3. Ưu điểm của thiết bị GEFRAN
- Công nghệ đo lường chính xác với độ ổn định cao.
- Chất lượng sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu.
- Độ bền cao, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Danh mục sản phẩm đa dạng đáp ứng nhiều ứng dụng.
- Dễ dàng tích hợp với PLC, SCADA và các hệ thống điều khiển hiện đại.
- Hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông công nghiệp.
- Giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và tiết kiệm năng lượng.
- Được tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và phát triển sản phẩm liên tục.
4. Ứng dụng của GEFRAN
Thiết bị GEFRAN được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Công nghiệp nhựa (Ép phun, ép đùn, thổi nhựa)
- Luyện kim và xử lý nhiệt
- Máy công nghiệp và máy CNC
- Dây chuyền tự động hóa
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống
- Hóa chất và hóa dầu
- Cao su
- Giấy và bao bì
- Năng lượng tái tạo
- Máy xây dựng và máy nông nghiệp
- HVAC và hệ thống điều khiển tòa nhà.
5. GEFRAN Vietnam – Đại lý và nhà phân phối chính hãng
GEFRAN Vietnam là lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp cần các giải pháp cảm biến, điều khiển và tự động hóa chất lượng cao. Đại lý Gefran Vietnam và Nhà phân phối Gefran Vietnam cung cấp đầy đủ các dòng cảm biến áp suất, cảm biến vị trí, cảm biến nhiệt độ, bộ điều khiển PID, bộ điều khiển công suất và các thiết bị tự động hóa chính hãng, đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp.
Khi lựa chọn Gefran tại Việt Nam, khách hàng nên hợp tác với đơn vị phân phối uy tín để đảm bảo sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ cùng dịch vụ tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Website phân phối tại Việt Nam:
https://processinstrument-expert.com/
Website hãng GEFRAN:
https://www.gefran.com/
LIST CODE
| F049749 |
| KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99,., |
| F026437 |
| LT-M-0900-P + LT-M-0750-P |
| PY2-F-010-S1M-0000X000X00 |
| F003538 |
| 1500N TR-N15C-C40-1 |
| LT-M-0200-S (F003538) |
| M31-6-M-B35D-1-4-D |
| M32-6-M-B35D-1-4-D |
| GPC-3PH-200-600-0-0-2-W-1-1-0 |
| F000943 |
| LT-M-0275-P-XL0202 … |
| F000943 Type: 40T-48-4-01-RR-0-1-0-0 |
| MK4-C-B-0600-4-3 ,… |
| F000943 |
| F000943 40T-48-4-01-RR-0-1-0-0 |
| 40T-48-4-01-RR-0-1-0-0 F000943 |
| F047009 + F040998 |
| MK4-C-B-0600-4-3 |
| PA1-F-100-S01M |
| PY-3-F 050-S01M |
| F008611 |
| F008611 |
| PA1-F-100-S01M + PA1-F-100-S01M |
| M31-6-M-B07C-1-4- D (F008611) |
| GFX4-30-R-2-O-E2 ,…. |
| GFX4-60-R-2-O-E2 ,… |
| K-C-1-E-B35D-M-V 2130X000x00 |
| R-TC8 ,… |
| PY3-C-050 , F004261 |
| K32-6-M-B35D-1-4-D |
| K31-6-M-B35D-1-4-D |
| F004261 |
| PY-3-C-050 |
| KS-E-E-C-B1V6-M-V-539 2130X000000 |
| LT-M-0250-S-XL0202 |
| PZ34-A-150 0000X000X00 |
| KS-E-E-C-B1V6-M-V-539 |
| GTS-25/48-D-0 |
| GTS 25A 480V |
| PA1-F-150-S01M ,.. |
| F000121 |
| F050603 |
| GPC-3PH-200-600-0-0-2-W-1-1-0 ,… |
| PY-3-F-025-S01M |
| PY-3-F-025-S01M |
| PY-3-F-025-S01M |
| GPC-3PH-200-600-0-0-2-W-1-1-0 |
| F004228 ,… |
| GPC-3PH-200-600-0-0-2-W-1-1-0 |
| GPC-3PH-200-600-0-0-2-W-1-1-0 |
| M32-6-M-B35D-1-4-D . |
| LT-M-0150-S |
| gefran WPP-A-B-0150-E 0000X000X00X0XX |
| M31-6-M-B35D-1-4D |
| M32-6-M-B35D-1-4D |
| M31-6-M-B35D-1-4-D |
| M32-6-M-B35D-1-4-D |
| ME2-6-H-B05C-2-1-K-B68 (500BAR) + D17ME1-6-H-B02C-2-3-K-746 (200BAR) |
| CE1-6-M-B35D-1-4-D |
| P050619 |
| AV7IU054V |
| LT-M-0130-P-XL0202 |
| KS-E-E-C-B1V6-M-V-539 |
| KS-E-E-C-B1V6-M-V-539 |
| KS-E-E-C-B1V6-M-V-539 |
| F004038 |
| tk-c-1-e-b35d-m-v |
| ME1-6-H-B02C-2-3-K-746 |
| ME2-6-H-B05C-2-1-K-B68 |
| LT-M-0150-S ,.. |
| PK-M-0500 |
| F004038 |
| F004038 |
| F004038 |
| R-ETH100′ |
| TK-C-1-E-B35D-M-V 2130X000X00 |
| GRS-H-25-48-D-0-0-0-0 + GRS-H-60-48-D-0-0-0-0 |
| F002040 |
| IEO-A-7-M-B07C-1-4-0-P-E-C99 |
| IEO-A-7-M-B07C-1-4-0-P-E-C99 (700 Bar) |
| F026437 |
| F028429 |
| ME2-6-B01M-1-4-D; 2130X000X00; COSF007766 |
| PK-MM-0500-XL0327 |
| PK-M-0500-XL0327 |
| PK-M-0500-XL0327 |
| PK-M-0500-XL0327 |
| PK-M-0500-XL0327 |
| GRS-40-48-D-0-0-0-0 |
| 400-RR-1-000 F000042 |
| LT-M-0100-S(10v) |
| F040964 |
| LT-M-0100-S(10v) |
| IET-S-B-M-B05C-1-4-F-P-E-D71 Code F063355 |
| LT-M-0100-S-XL0202 |
| LT-M-0100-S(10v) |
| ME2-6-B01M-1-4-D; 2130X000X00 |
| F000042 .. |

