HPP272AD0C0N Vaisala Vietnam
1. Giới thiệu sản phẩm
HPP272AD0C0N Vaisala Vietnam là đầu dò đo Hydrogen Peroxide hóa hơi (Vaporized Hydrogen Peroxide – vH₂O₂), độ ẩm và nhiệt độ thuộc dòng HPP270 Series của Vaisala. Thiết bị sử dụng công nghệ cảm biến PEROXCAP® độc quyền, được thiết kế chuyên biệt cho các quy trình khử nhiễm sinh học (bio-decontamination) trong phòng sạch, buồng cách ly, tủ an toàn sinh học và các ứng dụng trong ngành dược phẩm, công nghệ sinh học và y tế. HPP272 có khả năng đo đồng thời nồng độ H₂O₂, độ ẩm tương đối, độ bão hòa tương đối, nhiệt độ, điểm sương và áp suất hơi với độ chính xác và độ ổn định cao.
Model HPP272AD0C0N hoạt động độc lập hoặc kết hợp với bộ hiển thị Vaisala Indigo200 và Indigo500, hỗ trợ truyền thông Modbus RTU qua RS-485 hoặc ngõ ra analog, giúp tích hợp dễ dàng vào các hệ thống điều khiển và giám sát công nghiệp.
2. Ưu điểm nổi bật
- Đo đồng thời hơi Hydrogen Peroxide, độ ẩm và nhiệt độ.
- Công nghệ cảm biến PEROXCAP® độc quyền của Vaisala.
- Đo nồng độ H₂O₂ từ 0 đến 2000 ppm.
- Đo độ ẩm tương đối từ 0 đến 100% RH.
- Đo nhiệt độ từ +5 đến +70°C.
- Hỗ trợ tính toán điểm sương, áp suất hơi và độ bão hòa tương đối.
- Chức năng Chemical Purge giúp duy trì độ chính xác lâu dài.
- Hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường có độ ẩm cao hoặc ngưng tụ.
- Chuẩn bảo vệ IP65 với thân đầu dò bằng thép không gỉ AISI316L.
- Tương thích với bộ truyền tín hiệu Indigo200, Indigo500 và phần mềm Vaisala Insight.
3. Thông số kỹ thuật
- Model: HPP272AD0C0N
- Hãng sản xuất: Vaisala
- Dòng sản phẩm: HPP270 Series
- Loại thiết bị: Vaporized Hydrogen Peroxide Probe
- Thông số đo: H₂O₂, nhiệt độ, độ ẩm
- Dải đo H₂O₂: 0–2000 ppm
- Dải đo độ ẩm: 0–100 %RH
- Dải đo nhiệt độ: +5 đến +70°C
- Cảm biến: PEROXCAP®
- Nhiệt độ làm việc: 0 đến +70°C
- Chuẩn bảo vệ: IP65
- Kết nối: M12 5 chân
- Truyền thông: Modbus RTU RS-485, Analog Output (tùy cấu hình)
- Vật liệu đầu dò: Thép không gỉ AISI316L
- Ứng dụng: Phòng sạch, Isolator, Pass Box, Bio-decontamination, sản xuất dược phẩm, công nghệ sinh học và thiết bị y tế.
4. Lý do nên chọn HPP272AD0C0N Vaisala
HPP272AD0C0N là giải pháp đo lường chuyên dụng cho các quy trình khử nhiễm bằng Hydrogen Peroxide hóa hơi, nơi yêu cầu độ chính xác và khả năng lặp lại cao. Công nghệ PEROXCAP® giúp thiết bị duy trì độ ổn định trong thời gian dài và đảm bảo kết quả đo tin cậy ngay cả trong điều kiện độ ẩm cao.
Vaisala là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực thiết bị đo môi trường và cảm biến công nghiệp. Các sản phẩm của hãng được sử dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm, phòng sạch, bán dẫn, nghiên cứu khoa học và nhiều ứng dụng yêu cầu kiểm soát môi trường nghiêm ngặt.
5. Mua HPP272AD0C0N Vaisala chính hãng tại Việt Nam
HPP272AD0C0N Vaisala Vietnam hiện được cung cấp cho nhiều dự án trong lĩnh vực dược phẩm, phòng sạch và công nghệ sinh học tại Việt Nam. Đại lý Vaisala Vietnam và Nhà phân phối Vaisala Vietnam cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ sau bán hàng.
Website phân phối tại Việt Nam:
https://processinstrument-expert.com/
Website hãng Vaisala:
https://www.vaisala.com/
| HM45.,. |
| Calibration of DMT152 C1EBB11A000A1X |
| HMD60 A1A1A1B2A0 |
| HM45,,, |
| HM40 B3AA |
| HPP272AD0C0N |
| HMPX5C1B4A0A0F0 |
| 15778HM |
| 15778HM |
| PR53ACA41A2A1A1A0N |
| DMT143 G1GXA1A0A0ASX |
| GMP251 A4B0C1N1 |
| HMK15 19766HM |
| HMK15 A1010A12B |
| 19766HM HMK15 universal lid |
| 19766HM Additional Salt Chamber with Universal Lid |
| HMK15 A1010A12B |
| ΗΜP7Ε1Α2Α0A000 |
| DMT152 C1EBB11A000A1X |
| 19731HM |
| 19729HM |
| Indigo80 |
| HMW88,,, |
| TMW110-421 + DMT152 + TMD62 + HMD62 + HMW92D |
| MI70 |
| MI70 |
| DM70B5B1A4B1 |
| DMT152A1DCE1XA33EA1X |
| HMM100 63A1DE |
| HMM100 63A1DE |
| HMM100 63A1DE |
| INDIGO520 A1N5A1NAAN + HMPX 7E1B0A0A000 |
| PR53ACA41A2A1A1AON |
| DMTG1G1A1A3A0ASX |
| MI70 + HMP75 Probe |
| HMT120KA1A1B12A1A0Z |
| HMP110 M12E3C3B0 |
| HMP110 M12E3C3B0 |
| WXT5303B1B1A3A1A1B |
| WXT5301B1B1A3A1A1B |
| HMPX7E1B5B1C001 |
| HMPX7E1B5B1B001 |
| WMT704 + WSP150 + 227568SP |
| HMPX7E1B3B1B001 |
| HPP271 AA0C0 |
| HMPX7E1B3A000 + IDIGO2021A3A0 |
| DMP80BG13 |
| DMP80BGTA3+ INDIGO80C0N0BN |
| HPP272 AB0C0N |
| INDIGO520 A2N1A1NAAN |
| HMPX 8G1B1A0A0M1 |
| INDIGO520 A2N1A3NAAN |
| MGP261 1A2B2N1B1A0 |
| HM41 + 3 đầu dò rời |
| HM40 A1AB |
| INDIGO80 A0A0N1N0 + DMP80 BG1A0AS0 |
| DPT146A1DBD110A0X,, |
| HMK15A1011A02B |
| HM42PROBE Sensor |
| HM42 Sensor |
| VMT700 4C4A0A3E1B1B2 |
| DMT143G1C1B1A3A0ASX |
| HM70 F0B1A0EB |
| dm70 |
| HMP60 C12A0A3B0 |
| HMP110-C12C3C3B0 |
| DMT152 A1DBY10A440A1X |
| HPP 272 Serial: U5010592 |
| HPP272 |
| ACD1M3000B0001E32VNNN + DMT242SC2 |
| HUMICAP® 180R |
| mi70 |
| HMPX 3A1B0B1A001 |
| MMPX 8B1A0A0A0C0 |
| Calibration Service for INdigo80+HMP80 |
| Code: PTB330 A1BAHAAPEB0A0B |
| HMPX3A1B0A0A000 |
| HMW9050AA1AS2TA1 |
| HMP110 C15F0CHA0 |
| 19731HM |
| 19729HM |
| PTB330 A1BAHAAPEB0A0B |
| HMP110C15F0CHA0 |
| DM70F5B5A3B1.. |
| XMP10BPG1M000VNNN |
| 15778HM |
| HPP272AB0A0N… |
| DMT143 – G 1 C X A 1 D 2 A 0 A S X |
| DPT146 A1DCX110A0A |
| DMT152 C1DCE11A400A1X,,, |
| DMT143 G1C1A1A5A2ASX báo rời |
| DMT143L101A113S0 |
| DPT146 A1DBD144A0X |
| HMS110 2D1VA1NN |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.