TW-4M-4-N Watanabe Vietnam
1. Giới thiệu sản phẩm
TW-4M-4-N Watanabe Vietnam là bộ chuyển đổi tín hiệu cách ly đa dải (Universal Isolator) thuộc dòng TW Series của Watanabe Electric Industry. Thiết bị được thiết kế để chuyển đổi và cách ly các tín hiệu điện áp DC và dòng điện DC, đồng thời loại bỏ nhiễu giữa ngõ vào, ngõ ra và nguồn cấp nhằm nâng cao độ ổn định cho hệ thống điều khiển công nghiệp. Điểm nổi bật của TW-4M-4-N là khả năng thay đổi dải tín hiệu đầu vào, đầu ra và thời gian đáp ứng thông qua DIP Switch, mang lại sự linh hoạt trong quá trình lắp đặt và vận hành.
Model TW-4M-4-N sử dụng nguồn cấp 24 VDC, hỗ trợ nhiều dải tín hiệu tiêu chuẩn như 0–5 V, 1–5 V, 0–10 V, ±5 V, ±10 V, 0–20 mA và 4–20 mA. Thiết bị được lắp trên thanh DIN Rail, phù hợp với các hệ thống PLC, DCS, SCADA và tủ điều khiển trong nhiều ngành công nghiệp.
2. Ưu điểm nổi bật
- Bộ chuyển đổi tín hiệu cách ly đa dải (Universal Isolator).
- Hỗ trợ nhiều tín hiệu đầu vào và đầu ra DC.
- Cấu hình nhanh bằng DIP Switch.
- Nguồn cấp 24 VDC.
- Độ chính xác cao ±0.1% F.S.
- Thời gian đáp ứng có thể lựa chọn 1 ms, 50 ms hoặc 500 ms.
- Cách ly hoàn toàn giữa đầu vào, đầu ra và nguồn cấp.
- Chịu điện áp cách ly AC 2000 V.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp trên DIN Rail.
- Đáp ứng tiêu chuẩn EN61326-1 và EN IEC 63000.
3. Thông số kỹ thuật
- Model: TW-4M-4-N
- Hãng sản xuất: Watanabe Electric Industry
- Dòng sản phẩm: TW Series
- Loại thiết bị: Universal Isolator
- Nguồn cấp: 24 VDC
- Tín hiệu đầu vào: Điện áp DC / Dòng điện DC
- Tín hiệu đầu ra: Điện áp DC / Dòng điện DC
- Độ chính xác: ±0.1% F.S
- Điều chỉnh Zero/Span: ±5% F.S
- Thời gian đáp ứng: 1 ms / 50 ms / 500 ms
- Điện áp cách ly: AC 2000 V trong 1 phút
- Điện trở cách ly: ≥100 MΩ (500 VDC)
- Kích thước: 98 × 48 × 41 mm
- Khối lượng: Khoảng 130 g
- Lắp đặt: DIN Rail
- Nhiệt độ hoạt động: -5 đến +50°C
- Ứng dụng: Chuyển đổi và cách ly tín hiệu trong hệ thống PLC, DCS, SCADA, điều khiển quy trình, tự động hóa nhà máy và giám sát công nghiệp.
4. Lý do nên chọn TW-4M-4-N Watanabe
TW-4M-4-N giúp tăng độ ổn định của hệ thống điều khiển bằng cách cách ly hoàn toàn các tín hiệu giữa đầu vào, đầu ra và nguồn cấp. Thiết bị hỗ trợ nhiều dải tín hiệu tiêu chuẩn, dễ dàng cấu hình tại hiện trường và phù hợp với nhiều ứng dụng tự động hóa khác nhau.
Watanabe Electric Industry là thương hiệu Nhật Bản có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị đo lường và chuyển đổi tín hiệu công nghiệp. Các sản phẩm của hãng được đánh giá cao về độ chính xác, độ bền và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
5. Mua TW-4M-4-N Watanabe chính hãng tại Việt Nam
TW-4M-4-N Watanabe Vietnam hiện được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa tại Việt Nam. Đại lý Watanabe Vietnam và Nhà phân phối Watanabe Vietnam cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ sau bán hàng.
Website phân phối tại Việt Nam:
https://processinstrument-expert.com/
Website hãng Watanabe Electric Industry:
https://www.watanabe-electric.co.jp/en/
| TW-4M-4-N |
| A5-122-17 |
| TW-4M-1-N |
| TW-4M-1-N ‘ |
| HLE45P-1024L-3F.C ( Bao gồm cáp và rack kết nối) |
| HLE45-1024L-3F.AC . . |
| HLE45-600L-3FAC |
| A5122-17… |
| HLE45P-1024L-3F.C . |
| HLE45P-1024L-3F.C.. |
| HLE45-1024L-3F.AC |
| A941B-01 no. 22HC024720 |
| HLE45-1024L-3F.AC . |
| TW-4M-1-N ”’ |
| A5117-02 |
| HLE45-1024L-3F.AC. |
| A5122-17.. |
| HLE45-1024L-3F.AC |
| HLE45-1024L-3F.AC ‘ |
| WGP-DS-35N-2 |
| A6111-10 |
| TDR-305N |
| LI190R-L3-PW |
| CR1000X-NA-XT-SW-CC |
| WGP-DE-13P-3 |
| A5122-17″ |
| TW-4M-1-N |
| TW-4M-1-N– |
| A5126-17 |
| HLE45P-1024L-3F.C |
| HLE45P-1024L-3F |
| HLE45P-1024L-3F.C. |
| A2120-14 |
| HLE45P-1024L-3F.C . |
| HLE45P-1024L-3F.C |
| HLE45P-1024L-3F.C, |
| HLE45P-1024L-3F.C |
| HLE45-1024H-3F. |
| A6212-14 |
| A6212-14 |
| A5122-17. |
| HLE45-600L-3F. AC. |
| TW-4M-1-N |
| TZ-5FA-2AL |
| WVP-LS-15P-2. |
| WVP-LS-15P-2 |
| HLE45-1024L-3F.AC |
| TW-4M-1-N |
| AC-911-00-1 |
| HLE45-600L-3F.A |
| HLE50-1024L-3F*AC |
| A5122-17 |
| HLE45-600L-6LY |
| HLE45-1024D-6LY-AC |
| HLE45 -1024L-3F.AC |
| TZ-5XA-AAH |
| TZ-41 |
| HLE45-1024H-3F 5-12VDC |
| TW-3RA-2A 1-N |
| TW-4M-1N |
| HLE45-1024H-3F |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.