475124 Palazzoli Vietnam – Interlocked Socket Outlet M125 With Fuse Holder
475124 Palazzoli Vietnam là ổ cắm liên động M125 thuộc dòng ALUPRES của Palazzoli, được chế tạo bằng nhôm marine-grade và tích hợp fuse-holder cho lắp đặt trên tường. Model có dòng điện định mức 16A, điện áp 110V, tần số 50/60Hz, cấu hình 2P+⏚ và vị trí chân tiếp điểm 4h. Tham khảo các sản phẩm Palazzoli tại Việt Nam để tìm hiểu thêm các thiết bị điện công nghiệp và giải pháp kết nối chuyên dụng từ Palazzoli.

Tổng quan sản phẩm
Model 475124 thuộc dòng ALUPRES M125, nhóm ổ cắm liên động bằng nhôm marine-grade có bộ giữ cầu chì, được thiết kế cho hình thức lắp đặt trên tường. Cấu trúc này tạo thành một điểm kết nối nguồn điện cố định, đồng thời tích hợp vị trí dành cho cầu chì trong cùng cụm thiết bị.
Theo thông tin từ Palazzoli, sản phẩm thuộc nhóm ổ cắm ALUPRES dành cho các ứng dụng công nghiệp, hạ tầng và hàng hải. Dòng sản phẩm này được phát triển với cấp bảo vệ cao, phù hợp với những hệ thống cần thiết bị kết nối điện có khả năng làm việc trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 475124 |
| Thương hiệu | Palazzoli |
| Dòng sản phẩm | ALUPRES M125 |
| Loại sản phẩm | Interlocked socket-outlet with fuse-holder |
| Kiểu lắp đặt | Wall mounting |
| Vật liệu | Marine-grade aluminium |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Tần số | 50/60Hz |
| Điện áp định mức | 110V |
| Số cực | 2P+⏚ |
| Clock position | 4h |
| Cấp bảo vệ dòng sản phẩm | IP66/IP67/IP69 |
| Ứng dụng | Công nghiệp, hạ tầng, hàng hải |
Theo bảng dữ liệu trên website Palazzoli, mã 475124 có cấu hình 16A, 50/60Hz, 110V, 2P+⏚ và vị trí chân tiếp điểm 4h. Model nằm trong nhóm M125 sử dụng nhôm marine-grade và có fuse-holder.
Đặc điểm và ứng dụng
Điểm đáng chú ý của 475124 là sự kết hợp giữa ổ cắm liên động, vỏ nhôm marine-grade và fuse-holder. Thiết kế này giúp tích hợp chức năng kết nối nguồn điện và vị trí bảo vệ bằng cầu chì trong cùng một cụm thiết bị, phù hợp với những hệ thống cần bố trí thiết bị điện cố định trên tường.
Dòng ALUPRES được Palazzoli giới thiệu cho các lĩnh vực Industry, Infrastructure và Marine. Trên website hãng, các sản phẩm ALUPRES cũng xuất hiện trong những dự án liên quan đến điện hóa khu vực cảng và các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu va đập, rung động.
Với cấu hình 16A – 110V – 2P+⏚ – 4h, model có thể được xem xét cho các hệ thống điện tương thích. Khi lựa chọn cần kiểm tra điện áp, dòng điện, cấu hình cực, vị trí chân tiếp điểm và loại cầu chì yêu cầu của hệ thống.
Tìm mua 475124 Palazzoli tại Việt Nam
Nếu đang tìm kiếm 475124 Palazzoli Vietnam, cần xác nhận chính xác mã sản phẩm để tránh nhầm với các phiên bản M125 khác có điện áp, số cực hoặc vị trí chân tiếp điểm khác nhau. Có thể xem trực tiếp sản phẩm 475124 trên website Palazzoli để kiểm tra thông tin từ nhà sản xuất.
| 16A | 50/60Hz | 110V | 2P+![]() |
4h | 475124 | |
| 16A | 50/60Hz | 110V | 3P+![]() |
4h | 475134 | |
| 16A | 50/60Hz | 110V | 3P+N+![]() |
4h | 475144 | |
| 16A | 50/60Hz | 230V | 2P+![]() |
6h | 475126 | |
| 16A | 50/60Hz | 230V | 3P+![]() |
9h | 475139 | |
| 16A | 50/60Hz | 230V | 3P+N+![]() |
9h | 475149 | |
| 16A | 50/60Hz | 400V | 2P+![]() |
9h | 475129 | |
| 16A | 50/60Hz | 400V | 3P+![]() |
6h | 475136 | |
| 16A | 50/60Hz | 400V | 3P+N+![]() |
6h | 475146 | |
| 16A | 50/60Hz | 500V | 3P+![]() |
7h | 475137 | |
| 16A | 50/60Hz | 500V | 3P+N+![]() |
7h | 475147 | |
| 16A | 60Hz | 440-460V | 3P+![]() |
11h | 475131 | |
| 16A | 60Hz | 440-460V | 3P+N+![]() |
11h | 475141 | |
| 16A | 50/60Hz | >50-250V DC | 2P+![]() |
3h | 475123 | |
| 32A | 50/60Hz | 110V | 2P+![]() |
4h | 472236 | |
| 32A | 50/60Hz | 110V | 3P+![]() |
4h | 472246 | |
| 32A | 50/60Hz | 110V | 3P+N+![]() |
4h | 472256 | |
| 32A | 50/60Hz | 230V | 2P+![]() |
6h | 472336 | |
| 32A | 50/60Hz | 230V | 3P+![]() |
9h | 472346 | |
| 32A | 50/60Hz | 230V | 3P+N+![]() |
9h | 472356 | |
| 32A | 50/60Hz | 400V | 2P+![]() |
9h | 472436 | |
| 32A | 50/60Hz | 400V | 3P+![]() |
6h | 472446 | |
| 32A | 50/60Hz | 400V | 3P+N+![]() |
6h | 472456 | |
| 32A | 50/60Hz | 500V | 3P+![]() |
7h | 472546 | |
| 32A | 50/60Hz | 500V | 3P+N+![]() |
7h | 472556 | |
| 32A | 50/60Hz | >50V for isolation transformer | 2P+![]() |
12h | 472326 | |
| 32A | 50/60Hz | >50V for isolation transformer | 3P+![]() |
12h | 472496 | |
| 32A | 100-300Hz | >50V | 2P+![]() |
10h | 472266 | |
| 32A | 100-300Hz | >50V | 3P+![]() |
10h | 472116 | |
| 32A | 100-300Hz | >50V | 3P+N+![]() |
10h | 472286 | |
| 32A | >300-500Hz | >50V | 2P+![]() |
2h | 472276 | |
| 32A | >300-500Hz | >50V | 3P+![]() |
2h | 472126 | |
| 32A | >300-500Hz | >50V | 3P+N+![]() |
2h | 472296 | |
| 32A | 60Hz | 440-460V | 3P+![]() |
11h | 472466 | |
| 32A | 60Hz | 440-460V | 3P+N+![]() |
11h | 472536 | |
| 32A | DC | >50-250V DC | 2P+![]() |
3h | 472386 | |
| 32A | 50/60Hz | 380/440V | 3P+![]() |
3h | 472486 | |
| 32A | 50/60Hz | 380-440V | 3P+N+![]() |
3h | 472586 | |
| 63A | 50/60Hz | 110V | 2P+![]() |
4h | 472237 | |
| 63A | 50/60Hz | 110V | 3P+![]() |
4h | 472247 | |
| 63A | 50/60Hz | 110V | 3P+N+![]() |
4h | 472257 | |
| 63A | 50/60Hz | 230V | 2P+![]() |
6h | 472337 | |
| 63A | 50/60Hz | 230V | 3P+![]() |
9h | 472347 | |
| 63A | 50/60Hz | 230V | 3P+N+![]() |
9h | 472357 | |
| 63A | 50/60Hz | 400V | 2P+![]() |
9h | 472437 | |
| 63A | 50/60Hz | 400V | 3P+![]() |
6h | 472447 | |
| 63A | 50/60Hz | 400V | 3P+N+![]() |
6h | 472457 | |
| 63A | 50/60Hz | 500V | 3P+![]() |
7h | 472547 | |
| 63A | 50/60Hz | 500V | 3P+N+![]() |
7h | 472557 | |
| 63A | 50/60Hz | >50V for isolation transformer | 2P+![]() |
12h | 472327 | |
| 63A | 50/60Hz | >50V for isolation transformer | 3P+![]() |
12h | 472367 | |
| 63A | 60Hz | 440-460V | 3P+![]() |
11h | 472387 | |
| 63A | 60Hz | 440-460V | 3P+N+![]() |
11h | 472397 | |
| 63A | DC | >50-250V DC | 2P+![]() |
3h | 472377 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.