760124EX PALAZZOLI VIETNAM – X-CEE-EX STRAIGHT MOBILE PLUG 16A 110V ATEX
760124EX Palazzoli là phích cắm công nghiệp di động thuộc dòng X-CEE-EX, được thiết kế cho các hệ thống điện sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ. Sản phẩm có dòng định mức 16A, điện áp 110V, cấu hình 2P+E, vị trí tiếp điểm 4h và cấp bảo vệ IP66/IP67, phù hợp cho các khu vực được phân loại ATEX.
Tham khảo thêm tại Process Intrusment

TỔNG QUAN SẢN PHẨM 760124EX PALAZZOLI
760124EX thuộc dòng X-CEE-EX, nhóm phích cắm di động thẳng hiệu suất cao của Palazzoli dành cho Zone 2 (GAS) và Zone 21–22 (DUST). Thiết bị sử dụng vật liệu high-resistance technopolymer, màu đen RAL 9005 và được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu về thiết bị điện sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ.
Theo dữ liệu kỹ thuật của Palazzoli, 760124EX có điện áp 110V 50/60Hz, dòng 16A, cấu hình 2P+E và vị trí tiếp điểm 4h. Sản phẩm được chứng nhận theo các yêu cầu ATEX và IECEx.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT 760124EX
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu | Palazzoli |
| Series | X-CEE-EX |
| Mã sản phẩm | 760124EX |
| Loại sản phẩm | Straight Mobile Plug |
| Dòng định mức | 16A |
| Điện áp định mức | 110V |
| Tần số | 50–60Hz |
| Cấu hình cực | 2P+E |
| Vị trí tiếp điểm | 4h |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu | High-resistance technopolymer |
| Màu sắc | Đen RAL 9005 |
| Phạm vi dây cáp | 7–15 mm |
| Tiết diện dây dẫn | 1–10 mm² |
| Mô-men siết terminal | 2 Nm |
| Khả năng chịu va đập | 7J |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C đến +50°C |
| Trọng lượng | 0,23 kg |
| ATEX | Zone 2–21–22 |
| Gas ATEX | II 3G – Ex ec IIC T6 Gc |
| Dust ATEX | II 2D – Ex tb IIIC T70°C Db |
Các thông số trên được đối chiếu với datasheet chính thức của Palazzoli cho mã 760124EX.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 760124EX
THIẾT KẾ X-CEE-EX CHO MÔI TRƯỜNG NGUY HIỂM
760124EX được phát triển cho các hệ thống điện trong khu vực có nguy cơ xuất hiện khí, hơi hoặc bụi dễ cháy. Dòng X-CEE-EX của Palazzoli được thiết kế dành cho Zone 2 (GAS) và Zone 21–22 (DUST).
CHỨNG NHẬN ATEX VÀ IECEX
Sản phẩm đáp ứng yêu cầu của ATEX 2014/34/EU và có các dấu chứng nhận CE, IECEx, EX. Đối với môi trường khí, sản phẩm có cấp II 3G – Ex ec IIC T6 Gc; đối với bụi, sản phẩm có cấp II 2D – Ex tb IIIC T70°C Db.
CẤP BẢO VỆ IP66/IP67
Phích cắm có cấp bảo vệ IP66/IP67, giúp tăng khả năng bảo vệ trước bụi và nước. Đây là đặc điểm quan trọng khi thiết bị được sử dụng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt hoặc khu vực có yêu cầu bảo vệ cao.
KẾT CẤU TECHNOPOLYMER CHỊU LỰC
Thân phích cắm sử dụng high-resistance technopolymer, có khả năng chịu va đập 7J. Các tiếp điểm được xử lý mạ nickel, trong khi mức chịu nhiệt Glow Wire đạt 960°C đối với live contacts và 650°C đối với handle.
ỨNG DỤNG CỦA 760124EX PALAZZOLI
Palazzoli 760124EX phù hợp cho các ứng dụng như:
- Hệ thống điện trong khu vực ATEX.
- Nhà máy dầu khí và hóa dầu.
- Khu vực xử lý khí và nhiên liệu.
- Nhà máy hóa chất.
- Khu vực có nguy cơ xuất hiện bụi dễ cháy.
- Thiết bị điện di động trong Zone 2.
- Thiết bị điện sử dụng tại Zone 21–22.
- Hệ thống cần phích cắm 16A – 110V – 2P+E.
Khi lựa chọn 760124EX, cần kiểm tra chính xác phân vùng ATEX, điện áp, dòng điện, số cực và vị trí tiếp điểm để đảm bảo sản phẩm phù hợp với hệ thống điện và yêu cầu an toàn của khu vực lắp đặt.
MUA 760124EX PALAZZOLI TẠI VIỆT NAM
760124EX Palazzoli là phích cắm công nghiệp X-CEE-EX Straight Mobile Plug, dành cho môi trường có nguy cơ cháy nổ với thông số 16A – 110V – 2P+E – 4h – IP66/IP67. Thiết kế technopolymer chịu lực, chứng nhận ATEX/IECEx và khả năng sử dụng trong Zone 2, Zone 21–22 giúp sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống điện công nghiệp đặc thù.
Khi đặt mua 760124EX Palazzoli, cần đối chiếu chính xác mã sản phẩm cùng phân loại ATEX Gas/Dust để đảm bảo lựa chọn đúng thiết bị cho môi trường nguy hiểm.
THAM KHẢO SẢN PHẨM KHÁC
| Rated current | Frequency | Rated operating voltage | Poles | Clock Position | Code | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16A | 50/60Hz | 110V | 2P+![]() |
4h | 760124EX | |
| 16A | 50/60Hz | 110V | 3P+![]() |
4h | 760134EX | |
| 16A | 50/60Hz | 110V | 3P+N+![]() |
4h | 760144EX | |
| 16A | 50/60Hz | 230V | 2P+![]() |
6h | 760126EX | |
| 16A | 50/60Hz | 230V | 3P+![]() |
9h | 760139EX | |
| 16A | 50/60Hz | 230V | 3P+N+![]() |
9h | 760149EX | |
| 16A | 50/60Hz | 400V | 2P+![]() |
9h | 760129EX | |
| 16A | 50/60Hz | 400V | 3P+![]() |
6h | 760136EX | |
| 16A | 50/60Hz | 400V | 3P+N+![]() |
6h | 760146EX | |
| 16A | 50/60Hz | 500V | 3P+![]() |
7h | 760137EX | |
| 16A | 50/60Hz | 500V | 3P+N+![]() |
7h | 760147EX | |
| 32A | 50/60Hz | 110V | 2P+![]() |
4h | 760224EX | |
| 32A | 50/60Hz | 110V | 3P+![]() |
4h | 760234EX | |
| 32A | 50/60Hz | 110V | 3P+N+![]() |
4h | 760244EX | |
| 32A | 50/60Hz | 230V | 2P+![]() |
6h | 760226EX | |
| 32A | 50/60Hz | 230V | 3P+![]() |
9h | 760239EX | |
| 32A | 50/60Hz | 230V | 3P+N+![]() |
9h | 760249EX | |
| 32A | 50/60Hz | 400V | 2P+![]() |
9h | 760229EX | |
| 32A | 50/60Hz | 400V | 3P+![]() |
6h | 760236EX | |
| 32A | 50/60Hz | 400V | 3P+N+![]() |
6h | 760246EX | |
| 32A | 50/60Hz | 500V | 3P+![]() |
7h | 760237EX | |
| 32A | 50/60Hz | 500V | 3P+N+![]() |
7h | 760247EX | |
| 63A | 50/60Hz | 110V | 2P+![]() |
4h | 760324EX | |
| 63A | 50/60Hz | 110V | 3P+![]() |
4h | 760334EX | |
| 63A | 50/60Hz | 110V | 3P+N+![]() |
4h | 760344EX | |
| 63A | 50/60Hz | 230V | 2P+![]() |
6h | 760326EX | |
| 63A | 50/60Hz | 230V | 3P+![]() |
9h | 760339EX | |
| 63A | 50/60Hz | 230V | 3P+N+![]() |
9h | 760349EX | |
| 63A | 50/60Hz | 400V | 2P+![]() |
9h | 760329EX | |
| 63A | 50/60Hz | 400V | 3P+![]() |
6h | 760336EX | |
| 63A | 50/60Hz | 400V | 3P+N+![]() |
6h | 760346EX | |
| 63A | 50/60Hz | 500V | 3P+![]() |
7h | 760337EX | |
| 63A | 50/60Hz | 500V | 3P+N+![]() |
7h | 760347EX |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.