488124 PALAZZOLI VIETNAM – TOPTER PANEL MOUNTED SOCKET 16A 110V IP44
488124 Palazzoli là ổ cắm công nghiệp cố định thuộc dòng TOPTER, thiết kế lắp trên panel với hướng cắm nghiêng 15°. Sản phẩm có dòng điện định mức 16A, điện áp 110V, cấu hình 2P+E, vị trí tiếp điểm 4h và cấp bảo vệ IP44, phù hợp cho các tủ điện, bảng phân phối và hệ thống điện công nghiệp.
Tham khảo thêm tại Process Intrusment

TỔNG QUAN SẢN PHẨM 488124 PALAZZOLI
488124 thuộc dòng TOPTER – Flush-mounted fixed socket-outlets của Palazzoli. Đây là loại ổ cắm cố định lắp trên panel, có thiết kế nghiêng 15° giúp thuận tiện hơn khi kết nối phích cắm trong các không gian lắp đặt hạn chế.
Theo dữ liệu chính thức của Palazzoli, model sử dụng chuẩn kết nối công nghiệp IEC 60309, dòng định mức 16A, điện áp 110V và vị trí tiếp điểm 4h. Màu nhận diện điện áp 110V là màu vàng theo quy ước của hệ thống IEC 60309.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT 488124
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu | Palazzoli |
| Mã sản phẩm | 488124 |
| Dòng sản phẩm | TOPTER |
| Loại sản phẩm | Panel mounted fixed socket |
| Kiểu lắp đặt | Lắp panel / lắp âm |
| Góc nghiêng | 15° |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Điện áp định mức | 110V |
| Điện áp làm việc | 100–130V |
| Tần số | 50/60Hz |
| Cấu hình cực | 2P+E |
| Vị trí tiếp điểm | 4h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kích thước flange | 65 × 83 mm |
| Màu nhận diện | Vàng |
| Vật liệu | Technopolymer |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 60309 |
Các thông số 16A, 110V, 2P+E, 4h, flange 65 × 83 mm và IP44 được xác nhận từ bảng sản phẩm TOPTER của Palazzoli.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 488124 PALAZZOLI
THIẾT KẾ NGHIÊNG 15°
Ổ cắm 488124 có hướng kết nối nghiêng 15°, giúp việc cắm và rút phích thuận tiện hơn so với kiểu lắp thẳng. Thiết kế này đặc biệt hữu ích khi ổ cắm được bố trí trên mặt tủ hoặc bảng điện.
CẤU HÌNH 16A – 110V – 2P+E
Model được thiết kế cho nguồn 110V, dòng 16A và cấu hình 2P+E, phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp sử dụng chuẩn IEC 60309. Vị trí tiếp điểm 4h tương ứng với cấu hình điện áp 110V.
CẤP BẢO VỆ IP44
Với cấp bảo vệ IP44, 488124 có khả năng bảo vệ trước vật thể rắn có kích thước nhất định và nước bắn từ các hướng. Đây là cấp bảo vệ phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và tủ điện trong điều kiện sử dụng thích hợp.
KÍCH THƯỚC FLANGE 65 × 83 MM
Thiết kế flange 65 × 83 mm giúp sản phẩm thuận tiện khi tích hợp vào panel hoặc bảng phân phối điện. Đây cũng là kích thước được Palazzoli công bố trực tiếp cho model 488124.
ỨNG DỤNG CỦA 488124 PALAZZOLI
Palazzoli 488124 có thể được sử dụng trong:
- Tủ điện và bảng phân phối công nghiệp.
- Máy móc và thiết bị sản xuất.
- Hệ thống điện công nghiệp 110V.
- Công trường và hệ thống điện tạm thời.
- Thiết bị điện cần ổ cắm IEC 60309.
- Các hệ thống cần ổ cắm panel cố định, thiết kế nghiêng 15°.
MUA 488124 PALAZZOLI TẠI VIỆT NAM
488124 Palazzoli là ổ cắm TOPTER cố định lắp panel với cấu hình 16A – 110V – 2P+E – 4h – IP44, thiết kế nghiêng 15° và flange 65 × 83 mm. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống điện công nghiệp cần giải pháp kết nối cố định, gọn và dễ tích hợp vào tủ hoặc bảng điện.
Khi đặt mua, cần kiểm tra chính xác mã 488124, vì dòng TOPTER có nhiều model gần nhau như 488126 (230V, 2P+E, 6h) và 488129 (400V, 2P+E, 9h).
THAM KHẢO SẢN PHẨM KHÁC
| Rated current | Rated operating voltage | Flange dimensions | Poles | Clock Position | Code | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16A | 110V | 65X83 mm | 2P+![]() |
4h | 488124 | |
| 16A | 110V | 65X83 mm | 3P+![]() |
4h | 488134 | |
| 16A | 110V | 88X100 mm | 3P+N+![]() |
4h | 488144 | |
| 16A | 230V | 65X83 mm | 2P+![]() |
6h | 488126 | |
| 16A | 230V | 65X83 mm | 3P+![]() |
9h | 488139 | |
| 16A | 230V | 88X100 mm | 3P+N+![]() |
9h | 488149 | |
| 16A | 400V | 65X83 mm | 2P+![]() |
9h | 488129 | |
| 16A | 400V | 65X83 mm | 3P+![]() |
6h | 488136 | |
| 16A | 400V | 88X100 mm | 3P+N+![]() |
6h | 488146 | |
| 32A | 110V | 88X100 mm | 2P+![]() |
4h | 488224 | |
| 32A | 400V | 88X100 mm | 3P+![]() |
6h | 488234 | |
| 32A | 110V | 88X100 mm | 3P+N+![]() |
4h | 488244 | |
| 32A | 230V | 88X100 mm | 2P+![]() |
6h | 488226 | |
| 32A | 230V | 88X100 mm | 3P+![]() |
9h | 488239 | |
| 32A | 230V | 88X100 mm | 3P+N+![]() |
9h | 488249 | |
| 32A | 400V | 88X100 mm | 2P+![]() |
9h | 488229 | |
| 32A | 400V | 88X100 mm | 3P+![]() |
6h | 488236 | |
| 32A | 400V | 88X100 mm | 3P+N+![]() |
6h | 488246 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.