PRK25C.D1/2N-200-M12 Leuze Vietnam
Trong các hệ thống tự động hóa hiện đại, việc phát hiện chính xác vật thể có bề mặt bóng hoặc được bọc màng co là yêu cầu quan trọng nhằm đảm bảo dây chuyền vận hành ổn định. PRK25C.D1/2N-200-M12 Leuze Vietnam là Polarized Retro-reflective Photoelectric Sensor thuộc dòng 25C của Leuze, được thiết kế với khả năng phát hiện vật thể ở khoảng cách lên đến 8 m khi kết hợp gương phản xạ. Thiết bị sử dụng nguồn sáng LED đỏ, tích hợp hai ngõ ra NPN và có thời gian đáp ứng nhanh, phù hợp với nhiều ứng dụng trong công nghiệp.
Website hãng: https://www.leuze.com/
Website phân phối tại Việt Nam: https://processinstrument-expert.com/
1. Đặc điểm nổi bật
PRK25C.D1/2N-200-M12 được thiết kế nhằm mang lại hiệu suất phát hiện ổn định trong các môi trường sản xuất hiện đại.
Các ưu điểm nổi bật gồm:
- Công nghệ Polarized Retro-reflective Photoelectric Sensor.
- Khoảng cách phát hiện lên đến 8 m với gương phản xạ TK(S) 100×100.
- Phù hợp phát hiện vật thể được bọc màng co (Stretch-wrapped Objects).
- Nguồn sáng LED màu đỏ.
- Hai ngõ ra Digital Switching Output dạng NPN.
- Chế độ Light Switching và Dark Switching.
- Tần số chuyển mạch lên đến 1.500 Hz.
- Thời gian đáp ứng chỉ 0,33 ms.
- Điều chỉnh độ nhạy bằng chiết áp 270°.
- Chuẩn bảo vệ IP67 và IP69K.
- Đầu nối M12 4 chân với cáp PUR dài 200 mm.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PRK25C.D1/2N-200-M12 |
| Part Number | 50134302 |
| Hãng sản xuất | Leuze |
| Loại thiết bị | Polarized Retro-reflective Photoelectric Sensor |
| Dòng sản phẩm | 25C |
| Nguyên lý hoạt động | Reflection Principle |
| Nguồn sáng | Red LED |
| Bước sóng | 640 nm |
| Khoảng cách phát hiện | 0,05 – 8 m |
| Khoảng cách tối đa | 10 m |
| Nguồn cấp | 10 – 30 VDC |
| Ngõ ra | 2 Digital Switching Outputs (NPN) |
| Tần số chuyển mạch | 1.500 Hz |
| Thời gian đáp ứng | 0,33 ms |
| Kết nối | Cáp PUR 200 mm + đầu nối M12 4-pin |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +60°C |
| Cấp bảo vệ | IP67, IP69K |
3. Ứng dụng trong công nghiệp
Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống tự động hóa như:
- Dây chuyền đóng gói.
- Máy quấn màng co.
- Hệ thống băng tải.
- Kho thông minh.
- Robot công nghiệp.
- Dây chuyền lắp ráp.
- Máy phân loại sản phẩm.
- Ngành thực phẩm và đồ uống.
- Ngành dược phẩm.
- Hệ thống logistics và xử lý hàng hóa.
4. Lợi ích khi sử dụng
PRK25C.D1/2N-200-M12 mang lại khả năng phát hiện ổn định đối với các sản phẩm có bề mặt bóng hoặc được bọc màng co nhờ công nghệ phản xạ phân cực. Thiết bị có tốc độ phản hồi nhanh, độ tin cậy cao và dễ dàng tích hợp vào các hệ thống điều khiển hiện đại, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và giảm thời gian dừng máy.
Được phát triển bởi Leuze theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu của nhiều ngành công nghiệp như sản xuất, logistics, thực phẩm, dược phẩm và điện tử.
5. Địa chỉ cung cấp chính hãng tại Việt Nam
PRK25C.D1/2N-200-M12 Leuze Vietnam hiện được cung cấp chính hãng tại Việt Nam cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn model, báo giá nhanh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Sử dụng sản phẩm chính hãng giúp đảm bảo hiệu suất vận hành, độ bền và khả năng hoạt động ổn định trong các hệ thống tự động hóa.
table {mso-displayed-decimal-separator:”\.”; mso-displayed-thousand-separator:”\,”;} tr {mso-height-source:auto;} col {mso-width-source:auto;} td {padding-top:1px; padding-right:1px; padding-left:1px; mso-ignore:padding; color:black; font-size:11.0pt; font-weight:400; font-style:normal; text-decoration:none; font-family:Calibri, sans-serif; mso-font-charset:163; text-align:general; vertical-align:bottom; border:none; white-space:nowrap; mso-rotate:0;} .xl31 {font-family:”Times New Roman”, serif; mso-font-charset:0; vertical-align:middle; white-space:normal;} .xl35 {font-weight:700; font-family:”Times New Roman”, serif; mso-font-charset:0; white-space:normal;}
| PRK25C.D1/2N-200-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK 95/44 L.4 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LE46C.1/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LS46C.8-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK46C.D1/PX-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| RK3CL1.A3/6T-M8 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HT25C/4P-200-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK15.XD1/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| ET318B.3/2N | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| ET318B.3/2N-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LSS 46B-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| IS 212MM/2NO-6E0 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| FRK 92/3-300 L Ex | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LSSR 25B-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| ILSER 25B/4-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK 3B/6.42-S8 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK25C.D1/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HRT 96M/A-1670-800-44 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK15.XD1/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LS318B/9D | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| FT5I.X3 2N | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| IS 218MM/4NO-8N0 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| FT318B.3/2N | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| IPRK 95/44 L.21 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| ILSR 95/44 E-L.1 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LSR 95/2.8 SE-L.1 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK 25B/66.31.03-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.