LE318B/4P Leuze Vietnam
Trong các hệ thống tự động hóa hiện đại, việc phát hiện vật thể ở khoảng cách xa với độ chính xác cao là yêu cầu quan trọng nhằm đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra liên tục và ổn định. LE318B/4P Leuze Vietnam là Throughbeam Photoelectric Sensor Receiver thuộc dòng 318B của Leuze, được thiết kế để hoạt động cùng bộ phát tương ứng, mang lại khả năng phát hiện vật thể đáng tin cậy trong nhiều môi trường công nghiệp. Thiết bị có hai ngõ ra PNP, thời gian đáp ứng nhanh và thiết kế chắc chắn, phù hợp với nhiều ứng dụng trong dây chuyền sản xuất tự động.
Website hãng: https://www.leuze.com/
Website phân phối tại Việt Nam: https://processinstrument-expert.com/
1. Đặc điểm nổi bật
LE318B/4P được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu phát hiện vật thể với độ tin cậy cao trong các ứng dụng công nghiệp.
Các ưu điểm nổi bật gồm:
- Công nghệ Throughbeam Photoelectric Sensor Receiver.
- Hoạt động kết hợp với Throughbeam Photoelectric Sensor Transmitter.
- Hai ngõ ra Digital Switching Outputs dạng PNP.
- Hỗ trợ Light Switching và Dark Switching.
- Nguồn cấp 10…30 VDC.
- Tần số chuyển mạch lên đến 500 Hz.
- Thời gian đáp ứng chỉ 1 ms.
- Bảo vệ chống ngắn mạch và đảo cực.
- Thiết kế ren M18 dễ dàng lắp đặt.
- Chuẩn bảo vệ IP67.
- Cáp PUR dài 2 m, độ bền cao.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | LE318B/4P |
| Part Number | 50116846 |
| Hãng sản xuất | Leuze |
| Loại thiết bị | Throughbeam Photoelectric Sensor Receiver |
| Dòng sản phẩm | 318B |
| Nguyên lý hoạt động | Throughbeam Principle |
| Khoảng cách hoạt động | Theo bộ phát tương ứng |
| Nguồn cấp | 10…30 VDC |
| Ngõ ra | 2 Digital Switching Outputs (PNP) |
| Chế độ chuyển mạch | Light Switching / Dark Switching |
| Tần số chuyển mạch | 500 Hz |
| Thời gian đáp ứng | 1 ms |
| Kết nối | Cáp PUR 2 m, 4 dây |
| Kích thước | M18 × 46 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +60°C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
3. Ứng dụng trong công nghiệp
LE318B/4P được ứng dụng trong nhiều hệ thống tự động hóa yêu cầu phát hiện vật thể ở khoảng cách xa như:
- Hệ thống băng tải.
- Dây chuyền lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Robot công nghiệp.
- Hệ thống phân loại sản phẩm.
- Kho thông minh và logistics.
- Ngành thực phẩm và đồ uống.
- Ngành điện tử.
- Ngành cơ khí chế tạo.
- Hệ thống kiểm tra và giám sát sản phẩm.
4. Lợi ích khi sử dụng
LE318B/4P mang lại khả năng phát hiện vật thể ổn định với độ chính xác cao khi kết hợp cùng bộ phát tương thích. Thiết bị có tốc độ phản hồi nhanh, khả năng chống nhiễu tốt và hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp, giúp nâng cao hiệu quả sản xuất và giảm thời gian dừng máy.
Được phát triển bởi Leuze theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về hiệu suất, độ tin cậy và tuổi thọ trong nhiều lĩnh vực tự động hóa.
5. Địa chỉ cung cấp chính hãng tại Việt Nam
LE318B/4P Leuze Vietnam hiện được cung cấp chính hãng tại Việt Nam cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn model, báo giá nhanh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Việc sử dụng sản phẩm chính hãng giúp đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định, tuổi thọ lâu dài và khả năng tích hợp tối ưu trong các hệ thống tự động hóa.
| HT3C/6G-M8 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRKL 8/24.91 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK25C.A2/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK25C.A2/2N-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK328.3/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK18B.T2/PX-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HRTR 55/66-S8 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HT55C/LG-M8 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| GS 61/6D.2,200-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LS55CI.H2O/77-200-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LE55CI.H2O/4P-200-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK46C/2N-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK46C/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| ET5.3/2N | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK5B.M1/2 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HRTR 8/66-350,5000 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HT46CI/4W-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LE318B/2N | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRKL 53/6.42-S8.3 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| DRT25C.3R/LT-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK 96M/P-1370-42 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HRTL 96B M/66.01S-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| VDB 12B/6N | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK18B.T2/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| IS 118MM/4NO-8E0 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| ET318B.3/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| IS 212MM/4NO-4N0 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.