CB-M12-5000E-8GF Leuze Vietnam
Trong các hệ thống tự động hóa hiện đại, cáp kết nối đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tín hiệu truyền ổn định giữa cảm biến và bộ điều khiển. CB-M12-5000E-8GF Leuze Vietnam là Connection Cable do Leuze phát triển với đầu nối M12 8-pin A-coded, chiều dài 5 m và đầu còn lại dạng Open End. Cáp được thiết kế với lớp vỏ PUR chống dầu, chống mài mòn và phù hợp với các ứng dụng sử dụng Safety Light Curtain cũng như nhiều thiết bị tự động hóa công nghiệp.
Website hãng: https://www.leuze.com/
Website phân phối tại Việt Nam: https://processinstrument-expert.com/
1. Đặc điểm nổi bật
CB-M12-5000E-8GF được thiết kế nhằm mang lại khả năng kết nối ổn định và độ bền cao trong môi trường công nghiệp.
Các ưu điểm nổi bật gồm:
- Connection Cable chất lượng cao.
- Đầu nối M12 Female, 8-pin, A-coded.
- Chiều dài cáp 5.000 mm.
- Đầu còn lại dạng Open End.
- Cáp có lớp chống nhiễu (Shielded).
- Vỏ cáp PUR chống mài mòn.
- Chống dầu và chất bôi trơn.
- Phù hợp cho Drag Chain.
- Không chứa silicone.
- Khả năng chống xoắn ±30°/m.
- Độ bền uốn lên đến 2.000.000 chu kỳ.
- Phù hợp với nhiều thiết bị Safety Light Curtain của Leuze.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | CB-M12-5000E-8GF |
| Part Number | 678060 |
| Hãng sản xuất | Leuze |
| Loại thiết bị | Connection Cable |
| Đầu nối 1 | M12 Female, 8-pin, A-coded |
| Kiểu đầu nối | Axial |
| Đầu nối 2 | Open End |
| Chiều dài cáp | 5.000 mm |
| Số lõi | 8 |
| Loại cáp | Shielded |
| Vật liệu vỏ | PUR |
| Vật liệu cách điện | PP |
| Điện áp hoạt động | Max. 30 VAC/DC |
| Nhiệt độ hoạt động (linh hoạt) | -20 đến +80°C |
| Nhiệt độ hoạt động (cố định) | -40 đến +80°C |
| Ứng dụng | Oil and Lubricant Resistant |
3. Ứng dụng trong công nghiệp
CB-M12-5000E-8GF được sử dụng trong nhiều hệ thống tự động hóa như:
- Safety Light Curtain.
- Hệ thống bảo vệ an toàn máy.
- Robot công nghiệp.
- Dây chuyền lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Hệ thống băng tải.
- Kho thông minh.
- Hệ thống logistics.
- Dây chuyền sản xuất điện tử.
- Các thiết bị điều khiển và cảm biến công nghiệp.
4. Lợi ích khi sử dụng
CB-M12-5000E-8GF mang lại khả năng truyền tín hiệu ổn định, hạn chế nhiễu điện từ và đảm bảo độ tin cậy cho hệ thống điều khiển. Với lớp vỏ PUR chất lượng cao, cáp có khả năng chống dầu, chống mài mòn và chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt trong nhà máy.
Thiết kế đạt tiêu chuẩn công nghiệp cùng khả năng chịu uốn và chịu xoắn cao giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả vận hành của hệ thống tự động hóa.
5. Địa chỉ cung cấp chính hãng tại Việt Nam
CB-M12-5000E-8GF Leuze Vietnam hiện được cung cấp chính hãng tại Việt Nam cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn phụ kiện phù hợp, báo giá nhanh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Việc sử dụng cáp kết nối chính hãng giúp đảm bảo khả năng truyền tín hiệu ổn định, tăng độ bền và tối ưu hiệu suất của hệ thống tự động hóa.
Website hãng: https://www.leuze.com/
Website phân phối tại Việt Nam: https://processinstrument-expert.com/
table {mso-displayed-decimal-separator:”\.”; mso-displayed-thousand-separator:”\,”;} tr {mso-height-source:auto;} col {mso-width-source:auto;} td {padding-top:1px; padding-right:1px; padding-left:1px; mso-ignore:padding; color:black; font-size:11.0pt; font-weight:400; font-style:normal; text-decoration:none; font-family:Calibri, sans-serif; mso-font-charset:163; text-align:general; vertical-align:bottom; border:none; white-space:nowrap; mso-rotate:0;} .xl30 {color:windowtext; font-weight:700; font-family:”Times New Roman”, serif; mso-font-charset:0;} .xl31 {font-family:”Times New Roman”, serif; mso-font-charset:0; vertical-align:middle; white-space:normal;}
| KD U-M12-4A-V1-050 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-8A-P1-050 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| MS 307 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| MA 2 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-CA-P1-100 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KS ET-M12-4A-P7-050 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-CA-P1-050 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-8A-P1-020 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-5A-P1-050 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD U-M12-4A-P1-020 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD U-M12-5A-P1-020 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD U-M12-5A-V1-020 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KS ET-M12-4A-P7-020 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| CB-M12-2000-5GF/GM | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KDS S-M12-8A-P1-003 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-8A-P1-150 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-8A-P1-500 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD S-M12-8A-P1-250 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KSS ET-M12-4A-RJ45-A-P7-050 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| CB-M12-25000-5GF | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| BK7 KB-092-5000-4 Ex | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD U-M12-4A-P1-100 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |
| KD U-M12-4A-P1-050 | Chuỗi công nghệ mạng và kết nối | Network and Connection Technology Series |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.