14800 M.C. Miller Vietnam – AccuRef 30 Copper/Copper Sulfate with Integrated Coupon
14800 M.C. Miller Vietnam là điện cực tham chiếu cố định AccuRef 30 Copper/Copper Sulfate tích hợp coupon thép carbon diện tích 1 cm², được M.C. Miller phát triển cho các hệ thống đo và giám sát điện thế trong ứng dụng Cathodic Protection. Điện cực sử dụng vật liệu đồng/đồng sulfate độ tinh khiết cao và có tuổi thọ thiết kế lên đến 30 năm, phù hợp cho các hệ thống cần lắp đặt cố định trong đất.

Thông số kỹ thuật 14800 M.C. Miller
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Item Number | 14800 |
| Hãng sản xuất | M.C. Miller |
| Tên sản phẩm | AccuRef 30 Copper/Copper Sulfate with Integrated Coupon |
| Loại điện cực | Permanent Copper/Copper Sulfate Reference Electrode |
| Coupon tích hợp | Carbon Steel |
| Diện tích coupon | 1 cm² |
| Tuổi thọ thiết kế | 30 năm |
| Ứng dụng lắp đặt | Direct burial trong đất |
| Chiều dài dây điện cực | 25 ft / 7,62 m |
| Dây điện cực | #12 AWG XLPE RHW-2 |
| Điện áp định mức dây | 600 V |
| Nhiệt độ dây | 90 °C |
| Đường kính điện cực | 4.0 inch / 10,16 cm |
| Chiều dài điện cực | 20,75 inch / 52,71 cm |
| Khối lượng | 5,25 lb / khoảng 2,38 kg |
| Điện phân | 500 ml electrolyte gel |
| Đồng | 80 g, độ tinh khiết 99,9% |
Các thông số trên được lấy từ trang sản phẩm chính thức của M.C. Miller.
Đặc điểm nổi bật của 14800
Điện cực tham chiếu Cu/CuSO₄ cố định
AccuRef 30 sử dụng cấu trúc Copper/Copper Sulfate permanent reference electrode. M.C. Miller cho biết sản phẩm sử dụng chất điện phân được phát triển đặc biệt, hướng tới tuổi thọ thiết kế 30 năm trong điều kiện ứng dụng phù hợp.
Đầu điện cực sử dụng ceramic tip có khả năng hấp thụ độ ẩm, giúp điện cực duy trì tiếp xúc với môi trường đất. Thiết kế cũng được hãng mô tả là có khả năng hạn chế khô điện phân trong điều kiện độ ẩm thấp hoặc nhiệt độ cao.
Tích hợp coupon thép carbon 1 cm²
Điểm đặc biệt của Item 14800 là coupon được tích hợp trực tiếp vào cụm điện cực. Coupon sử dụng Carbon Steel AISI 1018, đáp ứng các tiêu chuẩn vật liệu AISI 1018, ASTM A108 và AMS5069, với diện tích bề mặt chính xác 1 cm².
Cấu hình này cho phép hệ thống thực hiện các phép đo liên quan đến điện thế của coupon trong điều kiện lắp đặt thực tế, hỗ trợ đánh giá tình trạng bảo vệ catốt của kết cấu kim loại.
M.C. Miller cũng tích hợp PVC Pipe Adapter dành cho kết nối với ống PVC danh nghĩa 3 inch, giúp thuận tiện hơn khi triển khai cụm coupon trong hệ thống lắp đặt.
Dây kết nối
Điện cực 14800 được cung cấp với 25 ft (7,62 m) dây #12 AWG XLPE RHW-2. Dây sử dụng lớp cách điện polyethylene liên kết chéo, được thiết kế cho ứng dụng chôn trực tiếp, điện áp 600 V và nhiệt độ đến 90 °C. M.C. Miller cũng cho phép cung cấp chiều dài dây lớn hơn theo yêu cầu.
Coupon có một dây kết nối riêng #12 AWG copper, dài tiêu chuẩn 25 ft, với lớp cách điện THHN màu xanh.
Ứng dụng của 14800 M.C. Miller
14800 AccuRef 30 chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống Cathodic Protection cần điện cực tham chiếu cố định và coupon tích hợp.
Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Giám sát hệ thống bảo vệ catốt đường ống.
- Đo điện thế tham chiếu của kết cấu kim loại trong đất.
- Theo dõi hiệu quả của hệ thống Cathodic Protection.
- Lắp đặt điện cực tham chiếu cố định dưới đất.
- Kết hợp với coupon để đánh giá điều kiện bảo vệ của thép.
- Sử dụng trong các hệ thống giám sát CP dài hạn.
M.C. Miller chỉ định sản phẩm cho direct burial in soil khi hàm lượng ion chloride thấp, dưới 500 ppm. Với môi trường đất bị nhiễm chloride, hãng khuyến nghị sử dụng dòng AccuRef Silver/Silver Chloride thay thế.
Lưu ý khi sử dụng
M.C. Miller lưu ý rằng sản phẩm phải được lắp đặt theo hướng dẫn của nhà sản xuất và không đảm bảo duy trì hiệu chuẩn trong mọi môi trường đất. Người sử dụng cần kiểm tra đất trước khi lắp đặt để xác định các chất ô nhiễm hóa học có thể ảnh hưởng đến hiệu chuẩn. Sản phẩm cũng không được thiết kế cho ứng dụng ngâm chìm.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI
AccuRef 30 Copper/Copper SulfateItem: 14627 |
AccuRef 30 Copper/Copper Sulfate (Splice-able)Item: 14628 |
||
AccuRef 20 Silver/Silver ChlorideItem: 14620 |
AccuRef 20 Silver/Silver Chloride (Splice-able)Item: 14625 |
AccuRef 60 Silver/Silver ChlorideItem: 14600 |
AccuRef 60 Silver/Silver Chloride (Splice-able)Item: 14605 |
AccuRef 20 Silver/Silver ChlorideItem: 14620 |
AccuRef 20 Silver/Silver Chloride (Splice-able)Item: 14625 |
AccuRef 60 Silver/Silver ChlorideItem: 14600 |
AccuRef 60 Silver/Silver Chloride (Splice-able)Item: 14605 |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.