LCS-2M18P-N15PNO-M12 Leuze Vietnam
Trong các hệ thống tự động hóa hiện đại, việc phát hiện vật thể có hoặc không có tính dẫn điện là yêu cầu quan trọng nhằm đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra chính xác và liên tục. LCS-2M18P-N15PNO-M12 Leuze Vietnam là Capacitive Sensor thuộc dòng LCS-2 của Leuze, được thiết kế với khoảng cách phát hiện có thể điều chỉnh từ 2 đến 15 mm. Thiết bị sử dụng ngõ ra PNP Normally Open (NO), tích hợp đầu nối M12 và thiết kế dạng trụ M18, phù hợp với nhiều ứng dụng trong tự động hóa công nghiệp.
Website hãng: https://www.leuze.com/
Website phân phối tại Việt Nam: https://processinstrument-expert.com/
1. Đặc điểm nổi bật
LCS-2M18P-N15PNO-M12 được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu phát hiện vật thể với độ ổn định cao trong nhiều môi trường công nghiệp.
Các ưu điểm nổi bật gồm:
- Công nghệ Capacitive Sensor.
- Khoảng cách phát hiện điều chỉnh từ 2 đến 15 mm.
- Khoảng cách phát hiện đảm bảo 12,1 mm.
- Ngõ ra Transistor PNP Normally Open (NO).
- Nguồn cấp 10…30 VDC.
- Dòng tải tối đa 200 mA.
- Tần số chuyển mạch 100 Hz.
- Điều chỉnh độ nhạy bằng biến trở đa vòng.
- Bảo vệ chống ngắn mạch và chống đảo cực.
- Đầu nối M12, 4 chân.
- Thiết kế ren M18 × 1.
- Chuẩn bảo vệ IP67.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | LCS-2M18P-N15PNO-M12 |
| Part Number | 50136601 |
| Hãng sản xuất | Leuze |
| Loại thiết bị | Capacitive Sensor |
| Dòng sản phẩm | LCS-2 |
| Khoảng cách phát hiện | 2 – 15 mm |
| Khoảng cách phát hiện đảm bảo | 12,1 mm |
| Nguồn cấp | 10…30 VDC |
| Ngõ ra | Transistor PNP Normally Open (NO) |
| Dòng tải tối đa | 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 100 Hz |
| Kết nối | M12, 4-pin |
| Kiểu lắp đặt | Non-flush |
| Kích thước | Ø18 × 85 mm |
| Vật liệu vỏ | PBT |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến +70°C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
3. Ứng dụng trong công nghiệp
LCS-2M18P-N15PNO-M12 được sử dụng trong nhiều hệ thống tự động hóa như:
- Dây chuyền lắp ráp tự động.
- Hệ thống băng tải.
- Máy đóng gói.
- Robot công nghiệp.
- Kiểm tra mức vật liệu.
- Phát hiện vật thể phi kim loại.
- Ngành thực phẩm và đồ uống.
- Ngành nhựa và bao bì.
- Hệ thống logistics.
- Dây chuyền sản xuất tự động.
4. Lợi ích khi sử dụng
LCS-2M18P-N15PNO-M12 mang lại khả năng phát hiện ổn định đối với nhiều loại vật liệu khác nhau, góp phần nâng cao hiệu quả vận hành và giảm sai số trong dây chuyền sản xuất. Thiết bị có khả năng điều chỉnh độ nhạy linh hoạt, thiết kế bền bỉ và đáp ứng tốt các điều kiện làm việc trong môi trường công nghiệp.
Được phát triển bởi Leuze theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, sản phẩm phù hợp với nhiều ứng dụng yêu cầu độ tin cậy và tuổi thọ cao.
5. Địa chỉ cung cấp chính hãng tại Việt Nam
LCS-2M18P-N15PNO-M12 Leuze Vietnam hiện được cung cấp chính hãng tại Việt Nam cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn model, báo giá nhanh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Việc sử dụng sản phẩm chính hãng giúp đảm bảo hiệu suất vận hành, độ bền và khả năng tích hợp tối ưu trong các hệ thống tự động hóa.
table {mso-displayed-decimal-separator:”\.”; mso-displayed-thousand-separator:”\,”;} tr {mso-height-source:auto;} col {mso-width-source:auto;} td {padding-top:1px; padding-right:1px; padding-left:1px; mso-ignore:padding; color:black; font-size:11.0pt; font-weight:400; font-style:normal; text-decoration:none; font-family:Calibri, sans-serif; mso-font-charset:163; text-align:general; vertical-align:bottom; border:none; white-space:nowrap; mso-rotate:0;} .xl31 {font-family:”Times New Roman”, serif; mso-font-charset:0; vertical-align:middle; white-space:normal;} .xl35 {font-weight:700; font-family:”Times New Roman”, serif; mso-font-charset:0; white-space:normal;}
| LCS-2M18P-N15PNO-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HRTR 318K/66-120-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HT55C/LG-5000 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK18B.T2/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK15.XD1/4P-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| IS 218MM/2NO-8E0-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| LCS-2M18P-N15NNO-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK25C.XA2/6G-200-M12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HT3C.S/4-M8.3 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| GSL04B/1.1-30-M8.3 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| PRK3CL1.T3/4T-M8 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| GS 63B/6D.3-S8 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HT23/2 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| SET HT3CIX4P200M12BTX003M572 |
Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| FT318BI.3/4P | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| IS 212MM/2NO-4E0-S12 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |
| HRT 96K/R-1690-1200-25 | Dòng cảm biến chuyển đổi | Switching sensors series |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.