LDC15F-1 Cosel Vietnam
1. Giới thiệu sản phẩm
LDC15F-1 Cosel Vietnam là bộ nguồn AC/DC Open Frame Power Supply thuộc dòng LDC Series của Cosel, được thiết kế để cung cấp nguồn điện ổn định cho các hệ thống điều khiển, thiết bị đo lường, tự động hóa và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn, nhiều ngõ ra điện áp và tích hợp các chức năng bảo vệ quá áp, quá dòng cũng như chống dòng khởi động, giúp đảm bảo độ tin cậy trong quá trình vận hành. Dòng LDC15F sử dụng dải điện áp đầu vào rộng từ 85 đến 264 VAC hoặc 110 đến 370 VDC, đáp ứng nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau.
Model LDC15F-1 cung cấp ba ngõ ra gồm +5 VDC, +12 VDC và -12 VDC với công suất đầu ra khoảng 16 W, làm mát bằng đối lưu tự nhiên và có thiết kế dạng Open Frame giúp dễ dàng tích hợp vào các tủ điện, thiết bị OEM và hệ thống điều khiển công nghiệp. Mặc dù dòng sản phẩm này đã được Cosel ngừng sản xuất từ năm 2023, nhưng vẫn được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống hiện hữu và nhu cầu thay thế.
2. Ưu điểm nổi bật
- Bộ nguồn AC/DC dạng Open Frame nhỏ gọn.
- Công suất đầu ra khoảng 16 W.
- Ba ngõ ra điện áp +5 VDC, +12 VDC và -12 VDC.
- Dải điện áp đầu vào rộng 85–264 VAC hoặc 110–370 VDC.
- Tích hợp bảo vệ quá dòng (Over Current Protection).
- Tích hợp bảo vệ quá áp (Over Voltage Protection).
- Mạch hạn chế dòng khởi động (Inrush Current Protection).
- Làm mát bằng đối lưu tự nhiên, không cần quạt.
- Đạt các tiêu chuẩn an toàn quốc tế như UL, CSA và EN62368-1.
3. Thông số kỹ thuật
- Model: LDC15F-1
- Hãng sản xuất: Cosel
- Dòng sản phẩm: LDC Series
- Loại thiết bị: AC/DC Open Frame Power Supply
- Điện áp đầu vào: 85–264 VAC, 1 pha hoặc 110–370 VDC
- Công suất đầu ra: 16 W
- Ngõ ra 1: +5 VDC / 2.0 A (Peak 3.0 A)
- Ngõ ra 2: +12 VDC / 0.3 A (Peak 0.6 A)
- Ngõ ra 3: -12 VDC / 0.2 A (Peak 0.3 A)
- Làm mát: Đối lưu tự nhiên
- Kích thước: 50 × 26 × 127 mm
- Kiểu lắp đặt: Open Frame
- Ứng dụng: PLC, DCS, thiết bị đo lường, thiết bị OEM, hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp và thiết bị điện tử công nghiệp.
4. Lý do nên chọn LDC15F-1 Cosel
LDC15F-1 là giải pháp nguồn AC/DC đáng tin cậy cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu nhiều mức điện áp đầu ra trong cùng một thiết bị. Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt, đồng thời các chức năng bảo vệ tích hợp góp phần nâng cao độ an toàn và tuổi thọ của hệ thống.
Cosel là thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản trong lĩnh vực bộ nguồn công nghiệp với chất lượng cao, độ ổn định vượt trội và khả năng hoạt động liên tục trong nhiều môi trường khắc nghiệt. Các sản phẩm của Cosel được sử dụng rộng rãi trong tự động hóa, y tế, viễn thông và thiết bị công nghiệp trên toàn thế giới.
5. Mua LDC15F-1 Cosel chính hãng tại Việt Nam
LDC15F-1 Cosel Vietnam được nhiều doanh nghiệp lựa chọn cho các hệ thống điều khiển và thiết bị công nghiệp. Đại lý Cosel Vietnam và Nhà phân phối Cosel Vietnam cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ sau bán hàng.
Website phân phối tại Việt Nam:
https://processinstrument-expert.com/
Website hãng Cosel:
https://www.cosel.com/
| LDC15F-1 |
| PBA150F-24 |
| PAA150F-24 ,… |
| PLA150F-24 |
| PBA300F-24/ |
| SPB-240-24 |
| FCA50F-24 |
| FCA50F-24 |
| FBA 300F-24 |
| PBA300F-24 |
| PBA300F-24 24V 14A |
| PBA300F |
| NAC-10-472 |
| PAA150F-24 |
| LFA100F-36-J1Y |
| NAP-20-472 |
| nap-20-472 |
| NAP-20-472 |
| PBA300F-24… |
| PBA300F-24-N |
| ACE650F” |
| PBA300F-24 |
| PBA 300F-5-F3 |
| PBA300F-24-N1 |
| PBA300F-24-N1 |
| PBA300F-24 |
| PBA300F-24 |
| 436-PBA300F-24 |
| EAC-16-472-D |
| PBA600F-12 |
| NAP-06-472 AC220V |
| R10A-24 |
| MMB50A-6 |
| LDA30F-24-SN. |
| KHNA60F-24 2.5A |
| KHNA480F-24 |
| MGFW152415 |
| MGFS152405 |
| SUS62405C |
| LFA10F-24-S |
| LFA10F-24 |
| LDC30F-2 |
| PAA100F-24 |
| EAC-20-472 |
| LDC60F-1-Y |
| LDC30F-2-Y |
| MYNZ1-0.72/0.9 |
| r100-24m |
| R50A-24 |
| PBA50F-24 |
| R100-24 |
| PLA100F-48 |
| PBW15F-15-N1(DC± 15V- 1.0A) |
| R50-5 |
| PAA100F-24-N |
| BES05Z1 |
| BTL6-E500-M0900-PF-S115 Ordercode: BTL0PWP |
| BTL6-A500-M1016-PF-S115 + BAM014K-BTL5-M-2814-1S |
| BTL7-E501-M0150-P-S15 |
| BTL7-E501-M0150-P-S32 |
| BES-M08MG1-PSC20A-S04G-W |
| BOS-R81K-X-IS10-S4 |
| BHS003J BES 516-300-S295/1.025″-S4 |
| BHS003M BES 516-300-S295/1.250″-S4 |
| BOS01JZ |
| BOS01F5 |
| BOS01F3 |
| BES0217 + BCC06TJ |
| BCS M12T4G1-PSM40C-EP02 |
| BES 516-326-E4-C-03 |
| BMF 235K-PS-C-2A-PU-02.. |
| BES021E BES Q40KFU-PAC30F-S04G |
| BTL6-A500-M1016-PF-S115 + BAM014K |
| BCC0LPU BCC M418-0000-1A-133-PS0825-050 |
| BTL5-A11-M0203-R-S32 |
| BES02H7 |
| BHS002H BES 516-300-S240-D-PU-03 |
| BAE00FL |
| BOD000E BOD 26K-LBR05-S115-C |
| BNI00CN |
| BES04C2 |
| BES04CZ |
| BHS002H’ |
| BTL7-A501-M0457-P-S32 |
| BTL7-A501-M0457-P-S32 |
| BKS-S115-PU-05 BCC00YF |
| BTL0UL4 |
| BTL0UL4 (BTL7-A110-M0320-B-S32) |
| BHS0054 (BHS A404NPSC15-S49) |
| BCC06RW ( BCC M313-0000-10-001-PX0334-2000) |
| BNI IOL-302-002-K006 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.