NP462-G3-20MPA-15/45 Dynisco Vietnam
1. Giới thiệu sản phẩm
NP462-G3-20MPA-15/45 Dynisco Vietnam là cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Transducer) thuộc dòng NP462 Series của Dynisco, được thiết kế để đo áp suất của vật liệu nóng chảy trong các quy trình ép đùn, ép phun và gia công polymer. Thiết bị sử dụng công nghệ cảm biến strain gauge không chứa thủy ngân, đảm bảo độ chính xác cao, thân thiện với môi trường và đáp ứng các yêu cầu hiện đại trong ngành nhựa. Model này có dải đo 20 MPa, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu giám sát áp suất ổn định và liên tục.
NP462-G3-20MPA-15/45 được thiết kế với kết nối ren tiêu chuẩn, đầu dò chịu nhiệt và tín hiệu đầu ra ổn định, giúp tích hợp dễ dàng vào các hệ thống điều khiển PLC, DCS và SCADA. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các dây chuyền sản xuất nhựa, cao su, màng film, sợi và các quy trình chế biến polymer khác.
2. Ưu điểm nổi bật
- Cảm biến áp suất nóng chảy không chứa thủy ngân.
- Dải đo áp suất 20 MPa.
- Độ chính xác cao và tín hiệu ổn định.
- Thiết kế chuyên dụng cho ngành ép đùn và ép phun nhựa.
- Chịu được nhiệt độ cao của vật liệu nóng chảy.
- Độ bền cơ học cao, tuổi thọ dài.
- Dễ dàng tích hợp với PLC, DCS và SCADA.
- Giảm sai số, nâng cao chất lượng sản phẩm.
- Phù hợp cho vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp.
3. Thông số kỹ thuật
- Model: NP462-G3-20MPA-15/45
- Hãng sản xuất: Dynisco
- Dòng sản phẩm: NP462 Series
- Loại thiết bị: Melt Pressure Transducer
- Dải đo áp suất: 20 MPa
- Công nghệ cảm biến: Strain Gauge (Mercury-Free)
- Ứng dụng đo: Áp suất nhựa nóng chảy
- Kết nối cơ khí: Theo cấu hình model tiêu chuẩn Dynisco
- Khả năng chịu nhiệt: Phù hợp với quy trình ép đùn polymer nhiệt độ cao
- Ứng dụng: Máy ép đùn nhựa, máy ép phun, sản xuất màng nhựa, cao su, polymer, hóa chất và dây chuyền gia công vật liệu nóng chảy.
4. Lý do nên chọn NP462-G3-20MPA-15/45 Dynisco
NP462-G3-20MPA-15/45 mang lại khả năng đo áp suất chính xác trong điều kiện nhiệt độ cao, giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quá trình sản xuất. Công nghệ không sử dụng thủy ngân giúp thiết bị an toàn hơn, đồng thời đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
Dynisco là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực cảm biến áp suất nóng chảy và thiết bị đo lường cho ngành nhựa. Các sản phẩm của Dynisco được đánh giá cao về độ tin cậy, độ bền và khả năng hoạt động ổn định trong các ứng dụng công nghiệp khắt khe.
5. Mua NP462-G3-20MPA-15/45 Dynisco chính hãng tại Việt Nam
NP462-G3-20MPA-15/45 Dynisco Vietnam hiện được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy sản xuất nhựa và polymer tại Việt Nam. Đại lý Dynisco Vietnam và Nhà phân phối Dynisco Vietnam cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ sau bán hàng.
Website phân phối tại Việt Nam:
https://processinstrument-expert.com/
Website hãng Dynisco:
https://www.dynisco.com/
| NP462-G3-20MPA-15/45 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD ,… |
| 0–35 kg/cm² PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 ,… |
| PT4624-1.5M-6/18-SIL2 |
| PT4624-1.5 M-6/18 SIL2 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB … |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| 2242EA00K17DPFFBCAZZ |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 |
| DYNISCO TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P:DC4-20mA loại 2 sợi |
| ATC990401111000 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| UPR800-1-3-3 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| 4502NA90K13BTDDCAAZZ |
| 14804000 |
| TPT4634-35K-6/18-RTD1-SIL2 |
| 848117040007 |
| PT4626-35MPA-6/18 |
| MDT462F-M18-3.5C-32/46-GC8 |
| PT462E-5M-6/18 0-5000PSIG INPUT 10VDC R-CAL 4000PSIG |
| PT462E-5M-6/18 0-5000PSIG INPUT 10VDC R-CAL 4000PSIG |
| YD45521-2-7-2311-FC |
| DYNA-4-3.5C-15-T80 |
| PT4624-35MPA-6/18-SIL2,,,, |
| 3291SA48K13BUMMCACTB@15kg/cm2 |
| 3291SA48K13BUMMCACTB 15kg/cm2 |
| PT462E-5M-6/18 |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT415D-5M6-B314-B173 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT4624-1.5M-6/18-SIL2, seri: 11-17-20468442 |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| UPR 900 |
| UPR 900 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB,. |
| PT4624-1.5 M-6/18 SIL |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| 0-35㎏/c㎡PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT462E-5M-6/18 |
| TPT4634-5M-18/18- SLL2/4000PIG |
| TPT4634-10M-18/18- SIL20-10 000PSIG |
| TPT4634-10M-18/18-SIL20 |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P:DC4-20mA loại 2 sợi |
| DYNISCO TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P: DC4-20mA loại 2 sợi |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 |
| MDT462L-1/2-5C15/46 |
| PT4624-5M-6/18-SIL2 0-5000PSI O/P:DC4-20mA |
| TPT4634-5M-18/18-SLL2/4000PIG |
| TPT4634-5M-12/18-SLL2/4000PIG |
| TPT4634-10M-18/18-SIL20-10000 PSI |
| TDA-463-1/2-5C-15/46 |
| TPT 4634-5M-12/18-SIL2 |
| TPT4634-10M-18/18-SIL20-10 000PSIG |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.